Cập nhật :Thứ năm, 29-12-2011
Chỉ số chứng khoán châu Á – Thái Bình Dương ngày 29/12/2011

Khu vực
Chỉ số
Chênh lệch
Khu vực châu Á
 
 

S&P ASIA 50 INDEX CME

2.984,89
-17,03

MSCI ASIA APEX 50

733,68
-5,57
Japan
 
 

TOPIX INDEX (TOKYO)

717,78
-3,67

TOPIX CORE 30 IDX (TSE)

364,31
-1,72

TOPIX LARGE 70 IDX (TSE)

691,19
-4,78

TOPIX 500 INDEX (TSE)

559,70
-3,16

TOPIX SMALL INDEX (TSE)

832,83
-3,67

TOPIX MID 400 INDX (TSE)

782,41
-4,23

TOPIX 100 INDEX (TSE)

473,61
-2,66

TSE2 TOPIX 2ND SECT INDX

2.093,91
-5,30
8.345,06
-78,56

NIKKEI 300 INDEX

145,02
-0,82
727,12
-5,07

JASDAQ: STOCK INDEX

47,81
0,00

NIKKEI JASDAQ

1.171,04
-1,03

TSE REIT INDEX

829,43
-5,69

TSE MOTHERS INDEX

390,35
-0,43
Hong Kong
 
 

HANG SENG INDEX

18.337,60
-181,10

HANG SENG COMPOSITE INDX

2.525,62
-27,74

S&P/HKEx LargeCap Index

22.090,80
-250,63

S&P/HKEx GEM Index

461,55
-0,53

HANG SENG CHINA ENT INDX

9.853,71
-126,80

HANG SENG CHINA AFF,CRP

3.665,34
-52,08

HANG SENG MAINLAND25 IX

6.829,61
-88,88

HANG SENG H-FINANCIALS

12.822,90
-167,38

HANG SENG MAINLAND 100 I

5.711,40
-74,04

HANG SENG HK 35 INDEX

2.021,48
-19,58
China
 
 

CSI 300 INDEX

2.299,51
-8,41

SHANGHAI SE A SHARE INDX

2.264,38
-8,92

SHANGHAI SE B SHARE INDX

212,18
-0,40

SHENZHEN SE A SHARE INDX

884,61
-4,71

SHENZHEN SE B SHARE INDX

548,46
-2,48

SHANGHAI SE COMPOSITE

2.163,96
-6,05

SHENZHEN SE COMPOSITE IX

845,31
-4,45

SHANGHAI SE 180 A SHR IX

4.915,94
-18,85

SHANGHAI SE 50 A-SHR IDX

1.590,09
-4,75

SHENZHEN G-SHARES

3.860,30
-16,19

SHANGHAI G-SHARES

1.828,68
-7,44

SSE COMPONENT STOCK IX

8.723,50
-16,22

ChiNext Price Index

713,80
-3,75
Taiwan
 
 

TAIWAN TAIEX INDEX

7.023,30
-33,37

TAIWAN GRE TAI EXCHANGE

93,20
-0,42

FTSE TWSE Taiwan 50 Indx

4.917,30
-39,71
South Korea
 
 

KRX 100 INDEX

3.851,45
-31,88
1.811,29
-13,83

KOSPI 200 INDEX

236,41
-1,74

KOREA KOSPI 100 INDEX

1.778,73
-13,05

KOREA KOSPI 50 INDEX

1.536,67
-9,18

KOSDAQ INDEX

496,12
0,90

KOSDAQ STAR INDEX

1.259,82
-2,36
Australia
 
 

S&P/ASX 200 INDEX

4.049,70
-39,10

S&P/ASX 300 INDEX

4.043,20
-40,90

ALL ORDINARIES INDX

4.101,10
-40,60
New Zealand
 
 

NZX 50 INDEX

3.226,64
-10,26

NZX TOP 10 INDEX

837,05
-2,98

NZX 15 GROSS INDEX

6.196,85
-14,55
720,12
-1,65
Pakistan
 
 

KARACHI 100 INDEX

11.352,60
41,21

KARACHI 30 INDEX

10.288,20
12,60

KARACHI ALL SHARE INDEX

7.856,03
29,37
Sri Lanka
 
 

SRI LANKA COLOMBO ALL SH

6.093,39
78,30
Thailand
 
 

STOCK EXCH OF THAI INDEX

1.028,19
-0,19

THAI SET 50 INDEX

721,87
-0,03
Indonesia
 
 

JAKARTA COMPOSITE INDEX

3.769,21
-20,21

JAKARTA LQ-45 INDEX

663,69
-6,32
India
 
 

BSE SENSEX 30 INDEX

15.727,80
-146,10

NSE S&P CNX NIFTY INDEX

4.705,80
-44,70
5.851,48
-57,37
1.876,55
-18,48
8.049,34
-76,47
Singapore
 
 

FTSE STRAITS TIMES INDEX

2.656,08
-10,17

FTSE ST ALL SHARE INDEX

636,72
-2,30
Malaysia
 
 

FTSE Bursa Malaysia KLCI

1.497,76
-6,35

FTSE BURSA MALAYSIA EMAS

10.283,70
-35,03
Philippines
 
 

PSEi - PHILIPPINE SE IDX

4.349,31
12,68
Vietnam
 
 

HO CHI MINH STOCK INDEX

350,66
2,86
58,04
-0,11
Bangladesh
 
 

DSE General Index

5.220,66
-19,04
Mongolia
 
 

MSE Top 20 Index

20.581,10
1.016,30
LAOS
 
 

Laos Composite Index

899,46
-7,75
 
Theo Bloomberg

In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác
Chứng khoán ngày 23/12 (Thứ sáu, 23-12-2011 )
Chứng khoán ngày 22/12 (Thứ năm, 22-12-2011 )

Các tin đã đưa ngày:   

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Phạm Ngọc Thuý, Phó Giám Đốc.
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Toàn cảnh thương mại điện tử Việt Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | Ket qua xo so |